Đăng nhập | Đăng ký Giờ làm việc: 8h00 - 18h00 | Thứ 2 - Chủ Nhật
Trang chủ Bảng giá lắp đặt

Bảng giá lắp đặt

STT Hạng Mục Xuất Xứ ĐVT SL Đơn Giá
1 Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường. Công suất 1.0 – 1.5 Hp. Bao Gồm Hút Chân Không Hệ Thống. Việt Nam Bộ 01 300.000
2 Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường. Công suất 2.0 – 3.0 Hp. Bao Gồm Hút Chân Không Hệ Thống. Việt Nam Bộ 01 400.000
3 Nhân công tháo máy lạnh treo tường 1.0 HP-3.0 HP Việt Nam Bộ 01 150.000
4 Chi phí xúc rữa đường ống đồng bằng Nitơ (Trường hợp máy sử dụng lại ống đồng cũ) Việt Nam Bộ 01 200.000
5 Nhân công đục tường sửa đường ống gas âm tường + hàn ống ( Trường hợp ống đi âm tường bị sai hoặc ống đồng bị gãy) Việt Nam Bộ 01 200.000
6 Ống đồng máy lạnh treo tường Inverter 1.0 -1.5 Hp ( d= 6×10 mm x 0.71 mm) Thailan Mét 01 140.000
7 Ống đồng máy lạnh treo tường 1.5 -2.0 Hp ( d= 6×12 mm x 0.71 mm) Thailan Mét 01 160.000
8 Ống đồng máy lạnh treo tường 2.5 Hp ( d= 6×16 mm x 0.8 mm) Thailan Mét 01 190.000
9 Dây điện khiển tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng (Cv =1×2.5 mm) Cadivi Mét 01 10.000
10 Dây điện cấp nguồn cho máy (Cv =2×2.5 mm) Cadivi Mét 01 20.000
11 Ống thoát nước mềm ruột gà Việt Nam Mét 01 10.000
12 Ống thoát nước PVC phi 21 (bao gồm co lơ keo dán) BìnhMinh Mét 01 35.000
13 CB điện + Hộp điện 20A – 30A MPE Bộ 01 100.000
14 Eke treo dàn nóng máy lạnh treo tường 1.0HP – 2.0 Hp Việt Nam Bộ 01 150.000
15 Bảo trì, vệ sinh cân chỉnh gas Miễn Phí máy lạnh treo tường 02 cục Việt Nam Bộ 01 170.000